Trường Cao đẳng Nghề Công nghệ Việt - Hàn Bắc Giang

SliderImage

NGHỀ: QUẢN TRỊ MẠNG MÁY TÍNH

1. Tên ngành, nghề: Quản trị mạng máy tính

2. Mã ngành, nghề: 6480210     

3. Trình độ đào tạo: Trình độ cao đẳng

4. Hình thức đào tạo: Chính quy theo niên chế hoặc theo tín chỉ

5. Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương

6. Thời gian đào tạo: tối đa 3 năm

7. Mục tiêu đào tạo:

7.1. Mục tiêu chung:

- Kiến thức:

+ Kiến thức thực tế và lý thuyết trong phạm vi nghề Quản trị mạng máy tính;

            + Kiến thức cơ bản về chính trị, văn hóa, xã hội và pháp luật;

            + Kiến thức về công nghệ thông tin đáp ứng yêu cầu công việc;

            + Kiến thức về quản lý, phương pháp lập kế hoạch, tổ chức thực hiện quá trình  thực hiện công việc thuộc lĩnh vực nghề Quản trị mạng máy tính.

- Kỹ năng:

            + Nhận thức và tư duy để xác định, phân tích thông tin trong lĩnh vực nghề Quản trị mạng máy tính;

            + Thực hành nghề nghiệp đáp ứng giải quyết các công việc trong phạm vi của nghề Quản trị mạng máy tính;

            + Truyền đạt hiệu quả các thông tin, ý tưởng, giải pháp tới đồng nghiệp tại đơn vị công tác cùng ngành nghề Quản trị mạng máy tính.

            + Giao tiếp ngoại ngữ cơ bản.

- Năng lực tự chủ và trách nhiệm:

            + Khả năng làm việc độc lập hoặc làm việc nhóm có hiệu quả, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm;

            + Đánh giá được chất lượng công việc sau khi hoàn thành.

7.2. Mục tiêu cụ thể:

- Kiến thức:

+ Trình bày được các kiến thức cơ bản về máy tính;

+ Trình bày được kiến thức nền tảng về mạng máy tính;

+ Trình bày được nguyên tắc, phương pháp để hoạch định, thiết kế và xây dựng, cài đặt và cấu hình, vận hành và quản trị, bảo trì, sửa chữa và nâng cấp hệ thống mạng máy tính;

+ Phân tích, đánh giá được mức độ an toàn của hệ thống mạng và các biện pháp bảo vệ hệ thống mạng;

+ Trình bày được các kiến thức cơ bản về phát triển các ứng dụng trên mạng;

+ Tự học để nâng cao trình độ chuyên môn.

- Kỹ năng:

+ Khai thác được các ứng dụng trên hệ thống mạng;

+ Thiết kế, xây dựng và triển khai hệ thống mạng cho doanh nghiệp nhỏ và trung bình;

+ Cài đặt, cấu hình và quản trị hệ thống mạng sử dụng Windows Server;

+ Cài đặt, cấu hình và quản trị được các dịch vụ: DNS, DHCP, RRAS, Web, Mail;

+ Xây dựng và quản trị website về giới thiệu sản phẩm, thương mại điện tử;

+ Cấu hình được các thiết bị mạng thông dụng: Switch, Router;

+ Xây dựng và triển khai được hệ thống tường lửa bảo vệ hệ thống mạng;

+ Bảo trì, sửa chữa và nâng cấp được phần mềm và phần cứng của hệ thống mạng;

+ Xây dựng được các ứng dụng đơn giản trên hệ thống mạng;

+ Kèm cặp, hướng dẫn được các thợ bậc thấp hơn.

- Về năng lực tự chủ và trách nhiệm:

+ Khả năng làm việc độc lập hoặc làm việc nhóm có hiệu quả, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm;

+ Đánh giá được chất lượng công việc sau khi hoàn thành.

+ Thể hiện ý thức tích cực học tập rèn luyện để không ngừng nâng cao trình độ, đạo đức nghề nghiệp, đáp ứng yêu cầu của sảnxuất.

8. Khối lượng kiến, kỹ năng và thời lượng:

- Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khóa học: 3045 giờ; tương đương 135 tín chỉ

- Khối lượng các môn học chung/đại cương: 450 giờ; (tương đương 30 tín chỉ ) chiếm:  14,8% của khóa học

- Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 2595 giờ ; (tương đương 105 tín chỉ) chiếm:  85,2 % của khóa học

- Khối lượng các lý thuyết: 853 giờ; thực hành, thực tập, thí nghiệm: 2192 giờ.

9. Chuẩn đầu ra: (Bảng chi tiết kèm theo)

10. Vị trí làm việc của người học sau khi tốt nghiệp:

Sinh viên tốt nghiệp nghề Mạng máy tính, Cao đẳng nghề  Công nghệ Việt – Hàn có thể đảm  nhận các vị trí sau:

+ Nhân viên kỹ thuật phần cứng máy tính.

+ Nhân viên thi công thiết kế, triển khai hệ thống mạng.

+ Nhân viên quản trị, vận hành hệ thống mạng máy tính.

+ Nhân viên giám sát, bảo trì, thiết lập bảo mật hệ thống mạng máy tính.

+ Nhân viên Công nghệ thông tin của các đơn vị, tổ chức, doanh nghiệp, công ty.

+ Nhân viên tư vấn, kinh doanh các sản phẩm Máy tính & Công nghệ thông tin.

 



Bậc trình độ

Người tốt nghiệp khóa đào tạo phải có

Thể hiện tại các môn học, mô đun, học phần

Khối lượng học tập (giờ/tín chỉ)

Văn bằng cấp sau tốt nghiệp

Kiến thức

Kỹ năng

Mức tự chủ

và trách nhiệm

5 (trình độ cao đẳng)

Kiến thức cơ bản/đại cương:

- kiến thức cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin; đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt nam; Tư tưởng Hồ Chí Minh;

- Có các kiến thức cơ bản trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn phù hợp với chuyên ngành Quản trị mạng;

- Có kiến thức cơ bản về khoa học tự nhiên, đáp ứng việc tiếp thu các kiến thức giáo dục chuyên nghiệp và khả năng học tập ở trình độ cao hơn;

- Đủ sức khỏe để làm việc lâu dài trong các công ty, doanh nghiệp;

- Có kiến thức cơ bản về các phương pháp rèn luyện thể chất, Giáo dục quốc phòng - An ninh để phục vụ công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc;

- Đạt trình độ ngoại ngữ: Tiếng Anh đạt chuẩn TOIEC 350 hoặc tương đương;

- Đạt trình độ tin học: Tin học đạt chuẩn IC3 hoặc tương đương;

Kỹ năng nhận biết:

- Nhận biết được ý nghĩa của chủ nghĩa Mác – Lê nin, tư tưởng Hồ Chí Minh;

- Nhận biết được các phương pháp rèn luyện thể chất, Giáo dục Quốc phòng – An ninh;

Kỹ năng sử dụng:

- Vận dụng các kiến thức về rèn luyện thể chất, giáo dục quốc phòng vào trong thực tế.

- Sử dụng có hiệu quả các công cụ tin học trong quá trình làm việc.

- Sử dụng có hiệu quả kỹ năng nghe, đọc hiểu (tiếng Anh, tiếng Hàn) trong quá trình làm việc

Kỹ năng đánh giá, nhận xét và phản biện:

- Đánh giá, nhận xét, phản biện các kết quả đạt được sau quá trình làm việc.

Làm việc độc lập:

Khả năng làm việc độc lập hoặc làm việc nhóm có hiệu quả

Hướng dẫn, giám sát:

Chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm;

Đánh giá:

Đánh giá được chất lượng công việc sau khi hoàn thành.


MH 01

MH 02

MH 03

MH 04

MH 05

MH 06

MH 28

MH 32

MH 33

MH 34


43






Bằng tốt nghiệp cao đẳng











































Bằng tốt nghiệp cao đẳng








































































Kiến thức cơ sở:

- Trình bày được các thao tác căn bản trên một tài liệu;

- Trình bày đúng chức năng của các thành phần cơ bản trên Máy tính, cấu trúc và nguyên tắc làm việc của Bộ xử lý trung tâm-CPU, cấu trúc một số dòng CPU tiên tiến ngày nay;

- Chỉ ra được chức năng và phân biệt được các loại bộ nhớ khác nhau được sử dụng trong máy tính. Mô tả được cách thức quản lý và làm việc của Cache, HDD, CDROM;

- Trình bày được nguyên lý hoạt động của hệ thống mạng;

- Trình bày được các giao thức mạng trong quá trình truyền thông.

- Trình bày được các khái niệm cơ bản về lập trình, một số cấu trúc, câu lệnh trong lập trình C.

- Trình bày được các kiến thức cơ bản về cơ sở dữ liệu, hiểu được ý nghĩa và vai trò của cơ sở dữ liệu, các mô hình dữ liệu;

- Trình bày được các kiến thức về cơ sở dữ liệu quan hệ, phép toán đại số quan hệ, phép toán tập hợp và chuẩn hóa cơ sở dữ liệu;

- Trình bày được các kiến thức về ngôn ngữ SQL, lý thuyết cơ bản về thiết kế dữ liệu quan hệ.

Kỹ năng nhận biết:

- Sử dụng thành thạo được trình soạn thảo văn bản; công cụ trình chiếu Powerpoint;

- Phân biệt được các thành phần cơ bản của máy tính;

- Vận hành hệ thống mạng doanh nghiệp vừa và nhỏ.

- Sử dụng được môi trường lập trình C để soạn thảo, biên dịch và hiệu chỉnh chương trình;

- Xây dựng được cấu trúc dữ liệu cho một số bài toán ứng dụng cụ thể (Tạo, hiển thị, tính toán, sắp xếp, tìm kiếm …);

- Thực hiện được một số giải thuật bằng ngôn ngữ lập trình C hoặc Pascal.

- Vận dụng được các mô hình dữ liệu của cơ sở dữ liệu quan hệ vào việc thiết kế cơ sở dữ liệu cho bài toán cụ thể;


Làm việc độc lập:

Khả năng làm việc độc lập hoặc làm việc nhóm có hiệu quả

Hướng dẫn, giám sát:

Chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm;

Đánh giá:

Đánh giá được chất lượng công việc sau khi hoàn thành.


MĐ 07

MH 08

MH 09

MH 10

MH 11

MH 12

MH 13

MH 14


33

Kiến thức chuyên môn:

- Trình bày được mô hình dữ liệu Client/Server;

- Trình bày được phương pháp xây dựng các đối tượng hỗ trợ xử lý dữ liệu.

- Phân tích và đánh giá được các yêu cầu của khách hàng;

- Thiết kế được mạng LAN, Wireless, trung tâm dữ liệu mạng doanh nghiệp;

- Xây dựng được các hệ thống mạng theo mô hình phân cấp.

- Mô tả được về hệ điều hành Windows Server 2012;

- Phân biệt được sự khác nhau trong việc quản trị máy chủ (Server) và máy trạm (workstation);

- Trình bày được cấu trúc AD DS, Domain Controllers, DHCP và các công nghệ lưu trữ;

- Mô tả được các đối tượng trong Active Directory Domain Services;

- Trình bày được quá trình thực hiện Group Policy.

- Trình bày được cấu trúc viết ngôn ngữ html, css, javascript và các thẻ cơ bản,

thuộc tính cơ bản;

- Xác định được các thuộc tính, control với mỗi thẻ trong thiết kế;

- Phân tích được cấu trúc, cách thiết kế một website cơ bản gồm những thành

phần cơ bản nào.

- Trình bày được tổng quan về hệ thống Web;

- Cài đặt và quản trị được hệ thống Web Server;

- Cài đặt và quản trị được hệ thống FTP Server;

- Trình bày được các khái niệm về hệ thống thư điện tử;

- Cài đặt và cấu hình được hệ thống MailServer.

- Xác định được các thành phần cần bảo mật cho một hệ thống mạng;

- Trình bày được các hình thức tấn công vào hệ thống mạng;

- Mô tả được cách thức mã hoá thông tin;

- Trình bày được quá trình NAT trong hệ thống mạng;

- Mô tả được nguyên tắc hoạt động của danh sách truy cập;

- Liệt kê được danh sách truy cập trong chuẩn mạng TCP/IP;

- Phân biệt được các loại virus thông dụng và cách phòng chống virus.

- Nêu được các khái niệm về mạng riêng ảo VPN;

- Trình bày được các tính năng và những nét đặc trưng của ISA Server;

- Trình bày được các cơ chế sao lưu, phục hồi toàn bộ máy ISA Server.

- Trình bày được cách thức về kiểm tra và phát hiện lỗi trong mạng;

- Nêu được các thiết bị và các phần mềm sử dụng trong mạng.

- Giải thích sự khác nhau giữa LAN và WAN;

- Xác định được các thành phần bên trong Router;

- Phân biệt các loại giao thức định tuyến;

- Nắm được nơi nào mà router lưu các loại tập tin khác nhau.

- Trình bày được được xu hướng sử dụng công nghệ mạng không dây trong thời đại mới;

- Mô tả được các chuẩn của mạng không dây;

- Trình bày được các giải pháp và kỹ thuật sử dụng để bảo mật cho mạng không dây;

- Mô tả được các kỹ thuật mở rộng hệ thống mạng không dây.

- Vận dụng được các bước phân vùng ổ đĩa, cài đặt hệ điều hành;

- Tổng hợp được các bước tạo file ghost và ghost.

- Trình bày được các khái niệm cơ bản về hệ điều hành Linux;

- Trình bày được các điểm khác nhau giữa hệ điều hành Linux và hệ điều hành Windows;

- Trình bày được các ưu nhược điểm khi sử dụng hệ điều hành Linux.

- Trình bày được các bước triển khai một dự án CNTT;

- Trình bày được nội dung các bước phân tích nội dung, lập kế hoạch triển khai, quản lý, kiểm soát, điều chỉnh việc triển khai dự án;

- Mô tả được chi tiết các vấn đề, các công việc của dự án và kết quả.

- Trang bị các kiến thức cơ bản về phần mềm Autocad; Trình bày được các thao tác vẽ cơ bản, các kỹ thuật xử lý bản vẽ và các thiết lập bản vẽ theo mẫu.

- Trình bày được các kiến thức liên quan đến đề tài, chủ đề nghiên cứu.

- Nêu được các ứng dụng thực tế của đề tài, chủ đề nghiên cứu.

- Mô tả được các kiến thức cơ bản về lắp đặt mạng thông tin;

- Trình bày được quy trình lắp đặt mạng thông tin.


Kỹ năng nhận biết:

- Cài đặt hệ QTCSDL SQL Server trên môi trường Windows;

- Tạo lập CSDL, thiết lập quan hệ giữa các bảng ( xây dựng biểu đồ ER);

- Thực hiện các thao tác xử lý dữ liệu ( bổ xung, xoá, hiệu chỉnh dữ liệu, tạo và thực hiện Views);

- Xây dựng các đối tượng hỗ trợ xử lý dữ liệu (thủ tục lưu trữ, Trigger,..).

- Xây dựng và hoạch định địa chỉ IP cho hệ thống mạng;

- Lựa chọn được các giao thức mạng tối ưu;

- Trình bày được các tiêu chuẩn và giải pháp bảo mật mạng;

- Xây dựng được kế hoạch quản lý mạng.

- Cài đặt được hệ điều hành server;

- Tạo được tài khoản người dùng, tài khoản nhóm;

- Quản lý được tài khoản người dùng, nhóm và sắp xếp hệ thống hoá các tác vụ quản trị tài khoản người dùng và tài khoản nhóm;

- Cấu hình được chia sẻ và cấp quyền truy cập tài nguyên dùng chung;

- Cấu hình được cài đặt và cấp hạn ngạch sử dụng đĩa;

- Cấu hình và quản trị được in ấn của một máy phục vụ in mạng;

- Cài đặt và cấu hình được các dịch vụ mạng: Active Directory, DNS, DHCP.

- Thiết kế được website cơ bản;

- Lập trình được ngôn ngữ html, css, javascript;

- Tổ chức được thông tin trên trang chủ website;

- Sử dụng thành thạo công cụ thiết kế website;

- Xây dựng thành thạo các công cụ thiết kế, các ứng dụng Multimedia;

- Sử dụng được các thẻ cơ bản trong thiết kế;

- Thao tác được với các xử lý tình huống lỗi xảy ra với javascript;

- Sử dụng được Dreaamweaver CS để tạo một website;

- Thực hiện đưa website lên host và quản trị website trên host;

- Đăng ký domain và hosting cho website;

- Quản trị doamin;

- Upload một website lên hosting;

- Cấu hình để website hoạt động trên hosting;

- Backup website.

- Thành thạo việc cài đặt Web Server và Mail Server;

- Cài đặt được FTP, Mail Server.

- Cài đặt các biện pháp cơ bản phòng chống tấn công trong mạng;

- Cấu hình được phương thức NAT trong hệ thống mạng;

- Cấu hình được danh sách truy cập trong hệ thống mạng;

- Đánh giá phát hiện khi bị tấn công trong mạng;

- Khắc phục sự cố mạng khi bị tấn công.

- Tinh chỉnh và giám sát mạng Windows Server;

- Triển khai được dịch vụ Routing and Remote Access (RRAS);

- Phát hiện và khôi phục Server bị hỏng;

- Cài đặt và quản lý máy tính từ xa thông qua RAS;

- Xây dựng được một mạng riêng ảo VPN;

- Cài đặt và cấu hình được ISA Server trên windows Server;

- Thực hiện được các Rule theo yêu cầu;

- Cài đặt và cấu hình được các chính sách mặc định của Firewall, thực hiện chính xác thao tác sao lưu cấu hình mặc định của Firewall;

- Thực hiện được thao tác xuất, nhập các chính sách của Firewall ra thành file;

- Hiểu được các loại ISA Server Client đồng thời cài đặt và cấu hình đúng qui trình cho từng loại ISA Server Clien và những tính năng riêng trên mỗi loại.

- Xác định được các sự cố thường xảy ra đối với các thiết bị phần cứng của một hệ thống mạng như: Card mạng, nguồn điện, dây điện thoại, phần cứng vô tuyến;

- Kiểm tra và định cấu hình cho các thiết bị mạng nếu các thiết bị gặp sự cố;

- Thiết lập các chế độ quản lý người sử dụng trên hệ thống mạng;

- Quản lý việc truy cập mạng của người sử dụng, kiểm tra, xử lý sự cố chia sẻ tài nguyên mạng như các tập tin, máy in. Khắc phục các lỗi của máy in mạng;

- Khắc phục các lỗi của hệ thống tường lửa, bảo vệ cho hệ thống mạng tránh bị nhiểm các loại virus lây lan trên mạng. Bảo trì sự an toàn cho mạng kông dây;

- Sao lưu và phục hồi các thông tin trên mạng;

- Nâng cấp hệ thống mạng đang hoạt động.

- Chuyển đổi giữa các chế độ cấu hình router;

- Thiết lập kết nối bằng HyperTerminal vào router;

- Sử dụng tính năng trợ giúp trong giao tiếp bằng dòng lệnh;

- Sử dụng được các lệnh định tuyến cho router.

- Thiết kế, xây dựng được các loại mô hình mạng không dây dạng ad-hoc và Infrastructure;

- Lắp đặt và cấu hình cho các thiết bị mạng không dây;

- Quản lý người dùng, nhóm người dùng và sử dụng được các tài nguyên chia sẻ trên mạng không dây;

- Bảo trì được máy tính trong quá trình sử dụng.

- Cài đặt được hệ điều hành Linux;

- Cấu hình được các thông số cơ bản của hệ điều hành Linux;

- Thực hiện được các thao tác trên tập tin;

- Quản lý được tiến trình và người sử dụng trên hệ điều hành Linux;

- Lập trình cơ bản bằng ngôn ngữ shell trên Linux.

- Tổ chức triển dự án theo kế hoạch và giải pháp đã chọn;

- Sử dụng được các công cụ của phần mềm Autocad cho việc vẽ và thiết kế các sơ đồ cho hệ thống mạng LAN trong các doanh nghiệp.

- Lập được kế hoạch thực hiện đề tài.

- Sử dụng các kiến thức đã học để thực hiện đề tài.

- Viết được báo cáo cho một đề tài hoặc chủ để nghiên cứu.

- Lắp đặt được các công trình mạng thông tin, truyền thông.

- Kiểm tra và thử mạng. Phát hiện được sự cố và có biện pháp khắc phục.

Làm việc độc lập:

Khả năng làm việc độc lập hoặc làm việc nhóm có hiệu quả

Hướng dẫn, giám sát:

Chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm;

Đánh giá:

Đánh giá được chất lượng công việc sau khi hoàn thành.


MĐ 15

MĐ 16

MĐ 17

MĐ 18

MĐ 19

MĐ 20

MĐ 21

MĐ 22

MĐ 23

MĐ 24

MĐ 25

MĐ 26

MH 27

MH 29

MĐ 30

MĐ 31

MĐ 35

MĐ 36



59