Trường Cao đẳng Nghề Công nghệ Việt - Hàn Bắc Giang

SliderImage

May thời trang hệ Cao Đẳng
21/09/2020 11:30 SA 43 lượt xem
Cỡ chữ +-

NGHỀ: MAY THỜI TRANG

1.Tên ngành, nghề: May thời trang

2. Mã ngành, nghề: 6540204

3. Trình độ đào tạo: Trung cấp

4. Hình thức đào: Chính quy theo niên chế hoặc tín chỉ

5. Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương;

6. Thời gian đào tạo: tối đa 3 năm

7. Mục tiêu đào tạo:

7.1. Mục tiêu chung:

- Kiến thức:

+ Kiến thức thực tế và lý thuyết trong phạm vi nghề May thời trang;

            + Kiến thức cơ bản về chính trị, văn hóa, xã hội và pháp luật;

            + Kiến thức về công nghệ thông tin đáp ứng yêu cầu công việc;

            + Kiến thức về quản lý, phương pháp lập kế hoạch, tổ chức thực hiện quá trình  thực hiện công việc thuộc lĩnh vực nghề May thời trang.

- Kỹ năng:

            + Nhận thức và tư duy để xác định, phân tích thông tin trong lĩnh vực nghề May thời trang;

            + Thực hành nghề nghiệp đáp ứng giải quyết các công việc trong phạm vi của nghề May thời trang;

            + Truyền đạt hiệu quả các thông tin, ý tưởng, giải pháp tới đồng nghiệp tại đơn vị công tác cùng ngành nghề May thời trang.

            + Giao tiếp ngoại ngữ cơ bản.

- Năng lực tự chủ và trách nhiệm:

            + Khả năng làm việc độc lập hoặc làm việc nhóm có hiệu quả, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm;

            + Đánh giá được chất lượng công việc sau khi hoàn thành.

7.2. Muc tiêu cụ thể:

- Kiến thức: 

  • +Trình bày được kiến thức của các môn cơ sở như: vẽ kỹ thuật, kĩ thuật điện, an toàn lao động để thực hiện các nhiệm vụ cơ bản của nghề may thời trang;
  • +Hiểu được nguyên lý, tính năng, tác dụng của một số thiết bị cơ bản trên dây chuyền may công nghiệp;

    + Trình bày và giải thích được các bản vẽ mặt cắt các chi tiết của sản phẩm may;

    + Trình bày được phương pháp thiết kế các kiểu quần âu, sơ mi, váy và áo khoác ngoài;

    + Trình bày được phương pháp may các kiểu quần âu, sơ mi, váy và áo khoác ngoài;

    + Thiết kế, nhảy mẫu, giác sơ đồ, trải vải bằng phần mền trên máy tính;

    + Hiểu phương pháp xây dựng quy trình công nghệ các loại sản phẩm may thời trang;

    + Đọc, hiểu được một số tài liệu kỹ thuật ngành may bằng Tiếng Anh.

    • Kỹ năng:

      + Thiết kế và xây dựng được các loại mẫu phục vụ quá trình may sản phẩm;

      + Lựa chọn vật liệu phù hợp với kiểu sản phẩm;

      + Sử dụng thành thạo và bảo quản được một số thiết bị cơ bản trên dây chuyền may;

      + Cắt, may được các kiểu quần âu, sơ mi, váy và áo khoác ngoài đảm bảo kỹ thuật và hợp thời trang;

  • +Xây dựng được quy trình công nghệ lắp ráp các loại sản phẩm may;
  • +Tham gia quản lý và điều hành dây chuyền may công nghiệp, có khả năng sáng tạo và biết ứng dụng thành tựu khoa học kỹ thuật công nghệ vào các công đoạn may sản phẩm;
  • +Thực hiện được các biện pháp an toàn và vệ sinh công nghiệp.

- Năng lực tự chủ và tự chịu trách nhiệm

+ Khả năng làm việc độc lập hoặc làm việc nhóm có hiệu quả, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm;

+ Đánh giá được chất lượng công việc sau khi hoàn thành.

+ Thể hiện ý thức tích cực học tập rèn luyện để không ngừng nâng cao trình độ, đạo đức nghề nghiệp, đáp ứng yêu cầu của sảnxuất.

8. Khối lượng kiến, kỹ năng và thời lượng:

- Số lượng môn học, mô đun: 36

- Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khóa học: 3000 giờ; tương đương: 123 tín chỉ

- Khối lượng các môn học chung /đại cương: 450 giờ; tương đương: 30 tín chỉ

- Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 2250 giờ, trong đó:

+ Khối lượng lý thuyết: 651 giờ

+ Thực hành, thực tập, thí nghiệm, thi/kiểm tra: 1899 giờ

9. Chuẩn đầu ra: (Bảng chi tiết kèm theo)

10. Vị trí việc làm sau tốt nghiệp:

Sinh viên tốt nghiệp có cơ hội việc làm tốt tại các Doanh nghiệp thuộc ngành May trong và ngoài nước tại các vị trí:

       - Tham gia trực tiếp vào công đoạn sản xuất của các Doanh nghiệp may.

       - Phòng kỹ thuật của các công ty may công nghiệp.

       - Tham gia quản lý ở cấp tổ sản xuất.

       - Làm việc độc lập tại cơ sở do cá nhân tự tổ chức sản xuất.


Bậc trình độ

Người tốt nghiệp khóa đào tạo phải có

Thể hiện tại các môn học, mô đun, học phần

Khối lượng học tập (giờ/tín chỉ)

Văn bằng cấp sau tốt nghiệp

Kiến thức

Kỹ năng

Mức tự chủ

và trách nhiệm

4 (trình độ trung cấp)

Kiến thức cơ bản/đại cương:

- kiến thức cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin; đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt nam; Tư tưởng Hồ Chí Minh;

- Có các kiến thức cơ bản trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn phù hợp với chuyên ngành May thời trang;

- Có kiến thức cơ bản về khoa học tự nhiên, đáp ứng việc tiếp thu các kiến thức giáo dục chuyên nghiệp và khả năng học tập ở trình độ cao hơn;

- Đủ sức khỏe để làm việc lâu dài trong các công ty, doanh nghiệp;

- Có kiến thức cơ bản về các phương pháp rèn luyện thể chất, Giáo dục quốc phòng - An ninh để phục vụ công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc;

- Đạt trình độ ngoại ngữ: Tiếng Anh đạt chuẩn TOIEC 350 hoặc tương đương;

- Đạt trình độ tin học: Tin học đạt chuẩn IC3 hoặc tương đương;

Kỹ năng nhận biết:

- Nhận biết được ý nghĩa của chủ nghĩa Mác – Lê nin, tư tưởng Hồ Chí Minh;

- Nhận biết được các phương pháp rèn luyện thể chất, Giáo dục Quốc phòng – An ninh;

Kỹ năng sử dụng:

- Vận dụng các kiến thức về rèn luyện thể chất, giáo dục quốc phòng vào trong thực tế.

- Sử dụng có hiệu quả các công cụ tin học trong quá trình làm việc.

- Sử dụng có hiệu quả kỹ năng nghe, đọc hiểu (tiếng Anh) trong quá trình làm việc

Kỹ năng đánh giá, nhận xét và phản biện:

- Đánh giá, nhận xét, phản biện các kết quả đạt được sau quá trình làm việc.

Làm việc độc lập:

Khả năng làm việc độc lập hoặc làm việc nhóm có hiệu quả

Hướng dẫn, giám sát:

Chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm;

Đánh giá:

Đánh giá được chất lượng công việc sau khi hoàn thành.


MH 01

MH 02

MH 03

MH 04

MH 05

MH 06



30

Bằng tốt nghiệp Trung cấp

Kiến thức cơ sở:

- Phân tích được bản vẽ chi tiết gia công và bản vẽ lắp;

- Trình bày được khái niệm về trang phục; Nhận biết được đặc trưng kích thước, hình dáng kết cấu của quần, áo;

- Phân loại được cấu tạo, tính chất của nguyên liệu dệt sử dụng trong ngành may; Nhận biết được đặc tính cơ bản của vải dệt thoi sử dụng trong ngành may;


- Nhận biết được một số mũi may cơ bản như mũi may thắt nút, móc xích đơn, móc xích kép, vắt sổ;

Trình bày được đặc điểm, tính năng và phân loại chính xác một số máy may công nghiệp cơ bản;

- Trình bày được nội dung cơ bản của công tác bảo hộ và an toàn lao động trong ngành may; Trình bày được những nguyên tắc và tiêu chuẩn để đảm bảo an toàn về điện cho người và thiết bị;

- Nêu được các nội dung, ý nghĩa của kỹ thuật an toàn và vệ sinh công nghiệp;

- Trình bày được khái niệm, vai trò và chức năng về chất lượng và quản lý chất l­ượng; Xác định được tầm quan trọng của chất lượng và quản lý chất l­ượng trong Doanh Nghiệp;

Kỹ năng nhận biết:

- Thực hiện được các biện pháp an toàn lao động, vệ sinh công nghiệp.

- Đọc được bản vẽ kỹ thuật ngành may; Thực hiện được các bài tập ứng dụng vẽ đường may và các cụm chi tiết một số sản phẩm ngành may;

- Vận dụng các kiến thức trên để nhận biết được các loại vải trong thực tế

Kỹ năng sử dụng:

- Sử dụng thành thạo và đúng kỹ thuật các dụng cụ đo, thiết kế;

- Vận hành được một số máy may công nghiệp cơ bản như máy 1 kim, 2 kim đúng yêu cầu kỹ thuật;

Kỹ năng đánh giá, nhận xét và phản biện:

- Đánh giá, nhận xét, phản biện các kết quả đạt được sau quá trình thực hành.


Làm việc độc lập:

Khả năng làm việc độc lập hoặc làm việc nhóm có hiệu quả

Hướng dẫn, giám sát:

Chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm;

Đánh giá:

Đánh giá được chất lượng công việc sau khi hoàn thành.

MH 07

MĐ 08

MH 09

MH 10

MH 11

MH 12

MH 13

MH 14



9

Kiến thức chuyên môn:

- Mô tả được đặc điểm hình dáng của từng sản phẩm quần âu, áo sơ mi, áo Jacket, áo dài, áo Veston nam, nữ, áo khoác ngoài;

- Phân biệt và lựa chọn được các nguyên, phụ liệu phù hợp với từng kiểu sản phẩm may thời trang;

- Trình bày được công thức tính toán, dựng hình hoàn chỉnh các sản phẩm quần áo từ cơ bản đến nâng cao

- Thiết kế được các loại mẫu phục vụ cho quá trình may lắp ráp sản phẩm;

- Trình bày được quy trình công nghệ gia công lắp ráp các sản phẩm áo sơ mi, quần âu, áo Jacket, váy và các sản phẩm nâng cao;

- Cắt, may được các kiểu quần áo đảm bảo kỹ thuật và hợp thời trang, phù hợp với thực tiễn;

- Vận dụng được kiến thức cơ bản về quá trình thiết kế, cắt, may để giải quyết một số nhiệm vụ công nghệ thực tiễn;

- Trình bày được nguyên tắc, trình tự chuẩn bị, phục vụ cho quá trình sản xuất;

- Trình bày được nguyên tắc, phương pháp thiết kế trên máy tính;


Kỹ năng nhận biết:

- Phát hiện và sửa chữa, khắc phục được các sai hỏng thông thường khi may;

- Lập được quy trình công nghệ gia công sản phẩm may;

- Thiết lập được chương trình thiết kế

- Lập được chư­ơng trình gia công, vận hành và điều chỉnh được các máy CNC (máy tiện CNC, phay CNC);


Kỹ năng sử dụng:

- Sử dụng thành thạo các dụng cụ thiết kế, dụng cụ sang dấu, dụng cụ cắt đạt yêu cầu kỹ thuật, đúng thời gian đã định, bảo đảm an toàn tuyệt đối cho người và máy;

- Sử dụng thành thạo các thiết bị may từ đơn giản đến phức tạp, vận dụng linh hoạt vào quá trình gia công đạt yêu cầu kỹ thuật, đúng thời gian đã định, bảo đảm an toàn tuyệt đối cho người và máy.

Kỹ năng đánh giá, nhận xét và phản biện:

- Đánh giá, nhận xét, phản biện các kết quả đạt được sau quá trình thực hành.

Làm việc độc lập:

Khả năng làm việc độc lập hoặc làm việc nhóm có hiệu quả

Hướng dẫn, giám sát:

Chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm;

Đánh giá:

Đánh giá được chất lượng công việc sau khi hoàn thành.


MĐ 15

MĐ 16

MĐ 17

MĐ 18

MĐ 19

MĐ 20

MĐ 21

MĐ 22

MĐ 23

MĐ 24

MĐ 25

MĐ 26

MĐ 27

MĐ 28

MĐ 29

MĐ 30

MĐ 31

MĐ 32

MĐ 33

MĐ 34

MĐ 35

MĐ 36



45